perfective tense

perfective tense

The student learned the perfective tense in grammar class.

Định nghĩa

perfective tense (danh từ): Một thì của động từ được sử dụng để miêu tả một hành động đã được hoàn thành. Thì này thường được xem như một khía cạnh hoàn thành (perfective aspect) trong ngữ pháp, nhấn mạnh vào kết quả hoặc điểm kết thúc của hành động, thay vì quá trình diễn ra.

dụ sử dụng
  • (Trong tiếng Anh, thì hoàn thành thường được hình thành với trợ động từ "have" quá khứ phân từ.)
  • (Câu " ấy đã viết một cuốn sách" sử dụng thì hoàn thành để chỉ ra rằng hành động đã hoàn tất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Perfective tense thường được phân biệt với imperfective tense (thì chưa hoàn thành), thì chưa hoàn thành nhấn mạnh vào quá trình hoặc hành động đang diễn ra, trong khi thì hoàn thành nhấn mạnh vào kết quả.
    • He was reading a book (imperfective) vs. He has read a book (perfective). (Anh ấy đang đọc một cuốn sách - chưa hoàn thành, so với Anh ấy đã đọc xong một cuốn sách - hoàn thành.)
  • Trong một số ngôn ngữ như tiếng Nga hoặc tiếng Hy Lạp cổ, perfective tense có thể được đánh dấu bằng các tiền tố hoặc hậu tố đặc biệt, thay vì trợ động từ như trong tiếng Anh.
Biến thể từ gần giống
  • Perfective aspect (danh từ): Khía cạnh hoàn thành, một thuật ngữ ngữ pháp rộng hơn bao gồm cả thì hoàn thành các cấu trúc tương tự.
    • The perfective aspect is common in Slavic languages. (Khía cạnh hoàn thành phổ biến trong các ngôn ngữ Slav.)
  • Perfect tense (danh từ): Một thuật ngữ đồng nghĩa gần đúng, thường được dùng thay thế cho trong tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Perfect aspect: Khía cạnh hoàn thành.
  • Completed tense: Thì hoàn tất (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến perfective tense, đây một thuật ngữ ngữ pháp kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến perfective tense.